Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "bổ nhiệm" (1)
bổ nhiệm

Tiếng Anh
Động từselect, appoint
Anh ta được bổ nhiệm làm giám đốc.
He is appointed as director.
Từ liên quan "bổ nhiệm" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "bổ nhiệm" (3)
Anh ta được bổ nhiệm làm giám đốc.
He is appointed as director.
Sau khi bổ nhiệm, ông ấy đã bắt tay ngay vào công việc.
After the appointment, he immediately started working.
Anh ấy đã được bổ nhiệm vào một chức vụ quan trọng.
He was appointed to an important position.
